乗り過ごす [Thừa Quá]
乗り過す [Thừa Quá]
のりすごす
Động từ Godan - đuôi “su”
đi quá; bỏ lỡ điểm dừng (tàu, xe buýt, v.v.)
JP: 私は居眠りをして降りる駅を乗り過ごした事に気づいた。
VI: Tôi đã ngủ gật và không nhận ra là đã lỡ trạm xuống.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
乗り過ごしちゃったよ。
Tôi đã lỡ chuyến rồi.
彼が電車を乗り過ごしたことは確かである。
Chắc chắn là anh ấy đã lỡ chuyến tàu.
考え事に没頭してたら、乗り過ごしちゃったんだ。
Tôi đã suy nghĩ mải mà lỡ đi qua trạm.