乗り継ぎ便 [Thừa Kế Tiện]

乗継便 [Thừa Kế Tiện]

のりつぎびん

Danh từ chung

chuyến bay nối chuyến

JP: ボストンへの便びんりたいんです。

VI: Tôi muốn đi chuyến bay nối chuyến đến Boston.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大阪おおさかきの便びんはありますか。
Có chuyến bay nối chuyến đi Osaka không?
アトランタきの便びんはありますか。
Có chuyến bay nối chuyến đi Atlanta không?
ボストンきの便びんりたいのですが。
Tôi muốn đi chuyến bay nối chuyến đến Boston.