乗り組む [Thừa Tổ]

のりくむ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000

Động từ Godan - đuôi “mu”Tự động từ

lên tàu; tham gia tàu

JP: それは25人にじゅうごにん水夫すいふんだふねだった。

VI: Đó là con tàu có 25 thủy thủ.