乗りに乗る [Thừa Thừa]

ノリに乗る [Thừa]

のりにのる
ノリにノる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

⚠️Khẩu ngữ

📝 thường là 乗りに乗って, v.v.

đang trên đà; đang trong chuỗi thắng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは最近さいきんりにってるよな。
Gần đây Tom đang làm việc rất tốt nhỉ.
じゃあ2人ふたりりをゆるしてやるからおまえげ、おれ荷台にだいるから。
Tôi sẽ cho phép hai người cùng đi, vậy nên cậu hãy đạp xe, còn tôi sẽ ngồi ở phía sau.