久しぶりに [Cửu]
久し振りに [Cửu Chấn]
ひさしぶりに
Trạng từ
lâu rồi
JP: 久しぶりに彼は帰ってきた。
VI: Sau bao lâu, cuối cùng anh ấy cũng trở về.
JP: ええ、このところ野宿ばかりだったものだから、久しぶりにゆっくり出来ました。ありがとう。
VI: Cảm ơn bạn, tôi đã có thể nghỉ ngơi thoải mái sau một thời gian dài chỉ ngủ ngoài trời.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
久しぶりだね。
Lâu quá không gặp nhỉ.
久しぶり。
Lâu quá không gặp.
久しぶりです。
Lâu quá không gặp.
元気?久しぶりだね。
Khỏe không? Lâu rồi không gặp nhỉ.
お久しぶりですね!
Lâu quá không gặp nhỉ!
お久しぶり。
Lâu quá không gặp.
話すの久しぶりだね。
Đã lâu không nói chuyện nhỉ.
めっちゃ久しぶりやん。
Lâu quá không gặp nhỉ.
ねえ、久しぶりだね。
Này, lâu rồi không gặp nhỉ.
よう、久しぶり。
Này, lâu rồi không gặp.