主義主張 [Chủ Nghĩa Chủ Trương]

しゅぎしゅちょう

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

nguyên tắc và lập trường

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ日々ひびいはかれ主義しゅぎ主張しゅちょう合致がっちしていない。
Hành vi hàng ngày của anh ấy không phù hợp với nguyên tắc của mình.
カーチャは政府せいふ主義しゅぎしゃであったことを否認ひにんし、政治せいじ体制たいせい変革へんかくをもたらすことをのぞんだだけで、破壊はかいしようとしたわけではない、と主張しゅちょうつづけた。
Katya đã phủ nhận việc cô ấy là một người vô chính phủ và khẳng định rằng cô chỉ muốn thay đổi hệ thống chính trị chứ không phải phá hủy nó.