主夫 [Chủ Phu]

しゅふ

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

📝 chơi chữ trên 主婦

người chồng nội trợ

JP: アンタ本当ほんとう器用きようねっ。主夫しゅふとかむかいてるんじゃない?

VI: Bạn thật là khéo tay nhỉ. Có lẽ hợp với việc làm nội trợ đấy chứ?

🔗 主婦

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

専業せんぎょう主夫しゅふになりたい。
Tôi muốn trở thành nội trợ toàn thời gian.
トムは、専業せんぎょう主夫しゅふです。
Tom là nội trợ.
「トムの将来しょうらいゆめは?」「ぼく主夫しゅふになりたい」
"Ước mơ của Tom là gì?" "Tôi muốn trở thành một người nội trợ."