主原因 [Chủ Nguyên Nhân]
しゅげんいん
Danh từ chung
nguyên nhân chính
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
緊張が心臓病の主な原因だ。
Căng thẳng là nguyên nhân chính gây bệnh tim.
難民キャンプでの死亡の主な原因は栄養不足である。
Nguyên nhân chính của cái chết tại trại tị nạn là thiếu dinh dưỡng.
その事故の主な原因は変わりやすい天候であった。
Nguyên nhân chính của vụ tai nạn đó là thời tiết thay đổi thất thường.
多くの村のメインストリートは事実上忘れ去られた。その主な原因はウォルマートのような巨大店舗の進出だ。
Nhiều con phố chính của các làng mạc đã bị lãng quên, nguyên nhân chính là do sự xâm nhập của các cửa hàng lớn như Walmart.
それはより多くの二酸化炭素の産出につながり、それが世界的な温暖化の原因になる主な気体なのだ。
Điều đó dẫn đến việc sản xuất nhiều khí carbon dioxide hơn, đó là loại khí chính gây ra hiện tượng nóng lên toàn cầu.