主人顔 [Chủ Nhân Nhan]
しゅじんがお
Danh từ chung
vẻ mặt chủ nhân
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「何しにこんな処へ来なすった」主人は私の顔を見るたんびに、こう訊ねかけたものです。
"Mày đến nơi này làm gì thế?" Mỗi lần nhìn thấy mặt tôi, chủ nhân lại hỏi như vậy.
「何しにこんな処へ来なすつた」主人は私の顔を見るたんびに、かう訊ねかけたものです。
"Anh đến đây làm gì?" Mỗi lần nhìn thấy mặt tôi, ông chủ lại hỏi như vậy.