主になる [Chủ]
しゅになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
dẫn đầu; chủ động
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
聴衆は主に学生からなっていた。
Hầu hết khán giả là sinh viên.
農園主になりたいなあ。とピップが言いました。
Pip nói rằng anh ấy muốn trở thành chủ trang trại.
彼の人生の主な目的は金持ちになることだった。
Mục đích chính trong cuộc đời anh ấy là trở nên giàu có.
ゴミ処理は当局の主な頭痛の種となっている。
Việc xử lý rác thải đang là một vấn đề đau đầu chính cho chính quyền.
首になるのがこわいから、雇用主にあえて逆らおうとする人はだれもいない。
Vì sợ bị sa thải, không ai dám cãi lại ông chủ.
それはより多くの二酸化炭素の産出につながり、それが世界的な温暖化の原因になる主な気体なのだ。
Điều đó dẫn đến việc sản xuất nhiều khí carbon dioxide hơn, đó là loại khí chính gây ra hiện tượng nóng lên toàn cầu.
中央銀行は主にその他の銀行及び政府と業務を行い、利潤をあげることの他に国民経済の利益になる広い責任を負う銀行である。
Ngân hàng trung ương chủ yếu làm việc với các ngân hàng khác và chính phủ, không chỉ kiếm lợi nhuận mà còn gánh vác trách nhiệm rộng lớn cho lợi ích kinh tế quốc dân.