主たる [Chủ]
しゅたる
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Độ phổ biến từ: Top 21000
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
chính; chủ yếu
JP: 私の主たる関心事はあなたの身の安全なのです。
VI: Điều quan tâm chính của tôi là sự an toàn của bạn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あらゆる離婚の主たる原因は結婚である。
Nguyên nhân chính của mọi cuộc ly hôn là hôn nhân.
鹿は昔猟の獲物の主たるものだった。
Hươu từng là con mồi chính trong săn bắn ngày xưa.
彼は主たる論点を明らかにすることに気乗り薄である。
Anh ấy có vẻ không mấy hứng thú làm rõ các điểm chính của luận điểm.
私たちの主たる関心は社会の老齢化にあるべきだ。
Mối quan tâm chính của chúng ta nên là vấn đề già hóa xã hội.
彼らの主たる輸出品は織物であり、特に絹と木綿である。
Sản phẩm xuất khẩu chính của họ là vải dệt, đặc biệt là lụa và bông.