丸一日 [Hoàn Nhất Nhật]
まる一日 [Nhất Nhật]
丸1日 [Hoàn Nhật]
まる1日 [Nhật]
まるいちにち
Danh từ chung
cả ngày
JP: たまにまる一日ぼけっとしていても別に悪い事じゃない。
VI: Thỉnh thoảng ngồi bơ vơ cả ngày cũng không phải là chuyện xấu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは丸一日、学校にいた。
Tom đã ở trường suốt cả ngày.
私はビーチで丸一日を過ごした。
Tôi đã dành cả ngày trên bãi biển.
コンピュータの修理に丸一日かかった。
Mất cả ngày để sửa chữa máy tính.
トムは丸一日会議漬けだった。
Tom đã bị kẹt trong hội nghị suốt cả ngày.
丸一日教えていたのでへとへとだった。
Tôi đã dạy suốt một ngày trời nên mệt lử.
今日から丸1日お願いします。
Xin hãy giúp tôi cả ngày hôm nay.
丸一日かけて部屋を掃除した。
Tôi đã dành cả ngày để dọn dẹp phòng.
丸一日オンラインで君を見ないなんてびっくりだよ。
Nguyên một ngày không thấy cậu online, bất ngờ ghê đó!
代々木公園で丸一日を過ごした。
Tôi đã dành cả ngày ở Công viên Yoyogi.
トムは丸一日、写真を撮りながら過ごした。
Tom đã dành cả ngày để chụp ảnh.