中立国 [Trung Lập Quốc]
ちゅうりつこく
Danh từ chung
quốc gia trung lập; cường quốc trung lập
JP: スイスは中立国である。
VI: Thụy Sĩ là một quốc gia trung lập.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その国は第二次世界大戦中は中立を保っていた。
Quốc gia đó đã giữ lập trường trung lập trong Thế chiến thứ hai.
中立の国がその論争の解決に貢献する事が求められていた。
Người ta mong đợi các quốc gia trung lập góp phần giải quyết tranh chấp.