中物 [Trung Vật]
ちゅうもの
Danh từ chung
vật chất lượng trung bình
Danh từ chung
giấy Koya
🔗 高野紙
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
洗濯物を中へ取り入れて下さい。
Hãy mang quần áo giặt vào trong nhà.
この箱の中の物、欲しい?
Bạn có muốn cái gì trong hộp này không?
暗闇の中で小さな物が動いた。
Trong bóng tối, một vật nhỏ đã di chuyển.
あのマヨネーズの中、添加物ばっかり!
Trong cái mayonnaise đó toàn là phụ gia!
その手紙は郵便物の中にありました。
Lá thư đó nằm trong số thư đã gửi.
カバンの中の物を全部出しなさい。
Hãy lấy hết đồ trong túi ra.
その部屋の中にはいろいろな物があった。
Trong căn phòng có đủ thứ đồ đạc.
彼女はダイエット中なので甘い物は控えている。
Cô ấy đang ăn kiêng nên kiêng đồ ngọt.
彼は容器から中に入っている物をすっかり出した。
Anh ấy đã lấy hết thứ trong bình ra.
洗濯物の中から白い衣服をすべてえり分けて下さい。
Hãy tách riêng tất cả quần áo trắng ra khỏi đống quần áo giặt.