中朝 [Trung Triều]

ちゅうちょう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

Trung Quốc và Triều Tiên; Trung Quốc-Triều Tiên

Danh từ chung

triều đình

Danh từ chung

Triều đình Nhật Bản

Danh từ chung

thời trung cổ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あさが、一日ついたちなか一番いちばんきれいですよ。
Buổi sáng là lúc đẹp nhất trong ngày.
今日きょうあさ歯磨はみがきをしたら,くちなかにダンゴムシがはいってたんだ。
Sáng nay khi đánh răng, tôi phát hiện có con động vật giáp xác trong miệng.
あさきたらいえだれもいなくて、一日ついたちちゅうほったらかしにされました。
Khi tôi thức dậy vào buổi sáng, không có ai ở nhà và tôi bị bỏ mặc cả ngày.
ゆいあいゆうしんあさから終電しゅうでんまで1日ついたちちゅうあるつづけた。
Yua và Yuma đã đi bộ suốt từ sáng đến chuyến tàu cuối cùng trong ngày.
あるあさぼく目覚めざめると、財布さいふなかのおさつ全部ぜんぶせんえんさつわっていた。
Một buổi sáng tôi thức dậy và thấy tất cả các tờ tiền trong ví đều đã biến thành tờ hai nghìn yên.
なにしろあさから夕方ゆうがたまで、校舎こうしゃなか軟禁なんきん状態じょうたいだからな。釈放しゃくほうされれば元気げんきにもなるってもんだ。
Dù sao thì cũng bị giam giữ trong trường học từ sáng đến chiều, nên khi được thả ra thì cũng phải khỏe lên chứ.
もしわたしあさ4時よんじにエレベーターのなか一人ひとりめられたら、近所きんじょひとたちの注意ちゅういくために大声おおごえさけぶでしょう。
Nếu tôi bị kẹt một mình trong thang máy lúc 4 giờ sáng, tôi sẽ hét lên để thu hút sự chú ý của hàng xóm.