中指 [Trung Chỉ]

なかゆび
ちゅうし
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Danh từ chung

ngón giữa

Danh từ chung

ngón giữa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

中指なかゆび一番いちばんながいです。
Ngón tay giữa là dài nhất.
トムは今日きょう校長こうちょう中指なかゆびてました。
Hôm nay Tom đã giơ ngón tay giữa với hiệu trưởng.
ゆびは、親指おやゆびから「親指おやゆび」「ひとさしゆび」「中指なかゆび」「薬指くすりゆび」「小指こゆび」といいいます。
Ngón tay gồm có: ngón cái, ngón trỏ, ngón giữa, ngón áp út và ngón út.