中心的役割 [Trung Tâm Đích Dịch Cát]

ちゅうしんてきやくわり

Danh từ chung

vai trò trung tâm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

東南とうなんアジアのインフラ整備せいび日本にほん中心ちゅうしんてき役割やくわりになうため、官民かんみん一体いったいとなった努力どりょくもとめられている。
Nhật Bản đóng vai trò trung tâm trong việc phát triển hạ tầng ở Đông Nam Á, đòi hỏi sự nỗ lực của cả chính phủ và doanh nghiệp.