中国料理 [Trung Quốc Liệu Lý]
ちゅうごくりょうり
Danh từ chung
món ăn Trung Quốc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
中国料理好きじゃありませんか?
Bạn không thích ẩm thực Trung Quốc à?
トムは中国料理が好きではない。
Tom không thích ẩm thực Trung Quốc.
中国料理はフランス料理と同様においしい。
Món ăn Trung Quốc ngon không kém gì món ăn Pháp.
中国料理のことになると私の夫はプロなみだ。
Nói đến ẩm thực Trung Quốc, chồng tôi giỏi ngang ngửa đầu bếp chuyên nghiệp.
今まで一度も中国料理を食べたことがない。
Tôi chưa từng ăn món Trung Quốc lần nào.
中国料理をつくるとなると、私の夫はプロ並みだ。
Nếu nói đến nấu ăn món Trung Quốc, chồng tôi giỏi ngang ngửa đầu bếp chuyên nghiệp.
中国料理をつくることにかけては、彼女の右に出る者はいない。
Không ai sánh bằng cô ấy trong việc nấu ăn Trung Quốc.