中出し [Trung Xuất]

中だし [Trung]

なかだし

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ ngữ thô tục

📝 cũng đùa là 中田氏

xuất tinh trong âm đạo (hậu môn, v.v.); xuất tinh bên trong

JP: ただし、安全あんぜんだからって、中出なかいでししても妊娠にんしんしないというわけではないらしいです。

VI: Tuy nhiên, chỉ vì là ngày an toàn không có nghĩa là không thể mang thai nếu xuất tinh bên trong.

🔗 外出し

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どこかのお利口りこうさんがいちばんちゅうミルクを冷蔵庫れいぞうこからしっぱなしにしておいたな。
Ai đó thông minh đã để sữa ngoài tủ lạnh suốt đêm.