中以上 [Trung Dĩ Thượng]
ちゅういじょう
Danh từ chung
trên trung bình
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この部屋は中で勉強するには暑すぎます。これ以上我慢できません。
Căn phòng này quá nóng để học tập, tôi không thể chịu đựng thêm được nữa.
学生達の中で来たいと思う者はもうこれ以上はいないと思う。
Tôi nghĩ không còn ai muốn đến nữa trong số học sinh.