中の兄 [Trung Huynh]
なかのあに
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
anh giữa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
兄は失業中なんです。
Anh trai tôi đang thất nghiệp.
兄は今、失業中です。
Anh tôi đang thất nghiệp.
私の兄は電車の中でスリにあった。
Anh trai tôi bị trộm trong tàu điện.
兄が二人いますが、二人とも留学中です。
Tôi có hai anh trai, cả hai đều đang đi du học.
「私は森の中に小熊を探しに行くつもりはない」と兄がいった。
"Tôi không định đi vào rừng tìm gấu," anh trai nói.