並木道 [Tịnh Mộc Đạo]

並木路 [Tịnh Mộc Lộ]

なみきみち
なみきじ – 並木路
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000

Danh từ chung

đại lộ; đường có hàng cây

JP: わたしたちは並木道なみきみちあるいた。

VI: Chúng tôi đã đi bộ dọc theo con đường trồng hàng cây.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さくら並木道なみきみちがあるわよ。
Có con đường lát hàng cây anh đào đấy.
かれらはうでって並木道なみきみちあるいた。
Họ đã đi bộ trên con đường rợp bóng cây, tay trong tay.