並み居る [Tịnh Cư]

並居る [Tịnh Cư]

並みいる [Tịnh]

並いる [Tịnh]

なみいる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

ngồi thành hàng