両眼 [Lạng Nhãn]
りょうがん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Độ phổ biến từ: Top 44000
Danh từ chung
cả hai mắt
JP: 結婚前は両眼を大きく見開いておれ、その後は、その半ばを閉じよ。
VI: Trước khi kết hôn, hãy mở to mắt, sau đó chỉ mở một nửa.