世話の焼ける [Thế Thoại Thiêu]
世話のやける [Thế Thoại]
せわのやける
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
cần chăm sóc (của một người); cần được chăm sóc
JP: あんたは世話の焼けるひとだね。
VI: Bạn thật là người gây phiền phức.
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
phiền phức; khó chịu; khó khăn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
赤ん坊の世話を焼けるのが嬉しい。
Tôi rất vui khi được chăm sóc em bé.
私は人の世話を焼けるほど元気ではない。
Tôi không đủ khỏe để chăm sóc người khác.