世界有数 [Thế Giới Hữu Số]

せかいゆうすう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

hàng đầu thế giới

JP: ナイアガラのたき世界せかい有数ゆうすう観光かんこうとして名高なだかい。

VI: Thác Niagara nổi tiếng là một trong những điểm du lịch hàng đầu thế giới.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほん世界せかい有数ゆうすう経済けいざい大国たいこくである。
Nhật Bản là một trong những nền kinh tế hàng đầu thế giới.
そこは世界せかいでも有数ゆうすううつくしいまちです。
Đó là một trong những thành phố đẹp nhất thế giới.
このやま世界せかいでも有数ゆうすうたかやまです。
Ngọn núi này là một trong những ngọn núi cao nhất thế giới.
イタリアは世界せかいでも有数ゆうすう美術館びじゅつかんがいくつかある。
Ý có một số bảo tàng nghệ thuật hàng đầu thế giới.
なるどう先生せんせい事務所じむしょが「エネルギー分野ぶんやにおける世界せかい有数ゆうすう法律ほうりつ事務所じむしょ」である。
Văn phòng luật sư Naruhodo được mệnh danh là một trong những văn phòng luật sư hàng đầu thế giới trong lĩnh vực năng lượng.
穀物こくもつ生産せいさんみによって、中国ちゅうごく急速きゅうそく日本にほん上回うわまわ世界せかい有数ゆうすう穀物こくもつ輸入ゆにゅうこくとなることが予想よそうされる。
Do sự suy thoái của ngành sản xuất ngũ cốc, Trung Quốc được dự báo là sẽ vượt Nhật Bản trở thành quốc gia nhập khẩu ngũ cốc hàng đầu thế giới.