世界支配 [Thế Giới Chi Phối]
せかいしはい
Danh từ chung
thống trị thế giới; thống trị toàn cầu
🔗 世界征服
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
愛こそが世界を支配する。
Tình yêu là thứ chi phối thế giới.
ゆりかごを揺らす手は世界を支配する。
Tay đưa nôi là tay cai trị thế giới.
英国はもはや世界政治を支配してはいない。
Anh không còn thống trị chính trị thế giới nữa.
共産主義が崩壊したことにより、今や資本主義が「世界を支配」しようとしているという非難を浴びている。
Do sự sụp đổ của chủ nghĩa cộng sản, hiện nay chủ nghĩa tư bản đang bị chỉ trích là đang cố "thống trị thế giới".
この国の湾に爆弾が落下し、独裁が世界を支配しようとしたとき、時の国民が立ち上がり、偉業を達成し、そして民主主義を救うのをクーパーさんは見ていました。Yes we can。私たちにはできるのです。
Khi quả bom rơi xuống vịnh của đất nước này và kẻ độc tài cố gắng thống trị thế giới, người dân của thời đại đã đứng lên, hoàn thành những kỳ công và cứu vãn nền dân chủ, ông Cooper đã chứng kiến điều đó. Yes we can. Chúng ta có thể làm được.
多くの人は英語が世界を支配する現代の言語情勢を不公平さを容易に理解できる。とはいえ、たとえば異なる言語の知識人や指導者間での英語を通した比較的良好かつ直接的な対話というような全体的見地からの有用性も、また自身の英語知識による個人的な利点もまた認められるのである。エスペラントのような中立言語では、多くを知らず、情報を探すこともできない。
Nhiều người có thể dễ dàng nhận thấy sự bất công trong tình hình ngôn ngữ hiện đại do tiếng Anh thống trị. Tuy nhiên, sự hữu ích từ góc độ tổng thể như đối thoại tương đối tốt và trực tiếp giữa các học giả và lãnh đạo nói các ngôn ngữ khác nhau thông qua tiếng Anh, cũng như lợi ích cá nhân từ việc biết tiếng Anh, cũng được công nhận. Với một ngôn ngữ trung lập như Esperanto, nhiều người không biết nhiều và không thể tìm kiếm thông tin.