世界情勢 [Thế Giới Tình Thế]

せかいじょうせい

Danh từ chung

tình hình thế giới; công việc thế giới

JP: この雑誌ざっしのおかげでわたし世界せかい情勢じょうせいおくれずにいられる。

VI: Nhờ tạp chí này mà tôi có thể cập nhật kịp thời về tình hình thế giới.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ世界せかい情勢じょうせいにまったく興味きょうみっていない。
Anh ấy hoàn toàn không quan tâm đến tình hình thế giới.
わたしたちは世界せかい情勢じょうせいをますますはやるようになった。
Chúng tôi ngày càng biết được tình hình thế giới nhanh hơn.
おおくのひと英語えいご世界せかい支配しはいする現代げんだい言語げんご情勢じょうせい不公平ふこうへいさを容易ようい理解りかいできる。とはいえ、たとえばことなる言語げんご知識ちしきじん指導しどうしゃかんでの英語えいごとおした比較的ひかくてき良好りょうこうかつ直接的ちょくせつてき対話たいわというような全体ぜんたいてき見地けんちからの有用ゆうようせいも、また自身じしん英語えいご知識ちしきによる個人こじんてき利点りてんもまたみとめられるのである。エスペラントのような中立ちゅうりつ言語げんごでは、おおくをらず、情報じょうほうさがすこともできない。
Nhiều người có thể dễ dàng nhận thấy sự bất công trong tình hình ngôn ngữ hiện đại do tiếng Anh thống trị. Tuy nhiên, sự hữu ích từ góc độ tổng thể như đối thoại tương đối tốt và trực tiếp giữa các học giả và lãnh đạo nói các ngôn ngữ khác nhau thông qua tiếng Anh, cũng như lợi ích cá nhân từ việc biết tiếng Anh, cũng được công nhận. Với một ngôn ngữ trung lập như Esperanto, nhiều người không biết nhiều và không thể tìm kiếm thông tin.

Hán tự

Từ liên quan đến 世界情勢