世界平和 [Thế Giới Bình Hòa]

せかいへいわ

Danh từ chung

hòa bình thế giới

JP: 我々われわれ世界せかい平和へいわ熱望ねつぼうしている。

VI: Chúng tôi khao khát hòa bình thế giới.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

世界せかい平和へいわつねいのっている。
Tôi luôn cầu nguyện cho hòa bình thế giới.
世界せかいはまだ平和へいわ見出みいだしていない。
Thế giới vẫn chưa tìm thấy hòa bình.
世界せかい平和へいわのぞまないひとはいない。
Không ai không mong muốn hòa bình thế giới.
世界中せかいじゅう平和へいわのぞんでいる。
Mọi người trên thế giới đều mong muốn hòa bình.
世界せかい平和へいわ人類じんるい共通きょうつうねがいだ。
Hòa bình thế giới là ước mơ chung của nhân loại.
平和へいわしか世界せかいすくうことはできない。
Chỉ có hòa bình mới có thể cứu rỗi thế giới.
だれもが世界せかい平和へいわのぞんでいる。
Ai cũng mong muốn hòa bình thế giới.
世界中せかいじゅう平和へいわ渇望かつぼうしている。
Thế giới khao khát hòa bình.
我々われわれ世界せかい平和へいわのぞんでいる。
Chúng tôi mong muốn hòa bình thế giới.
わたしたちは、世界せかい平和へいわねがっている。
Chúng tôi ước mong hòa bình thế giới.