不達 [Bất Đạt]

ふたつ

Danh từ chung

không giao hàng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちかれ不健康ふけんこう考慮こうりょしなければならない。
Chúng tôi phải xem xét sức khỏe kém của anh ấy.
わたしたちはみんな時々ときどき不注意ふちゅういになりがちである。
Chúng tôi đều có xu hướng bất cẩn đôi khi.
あなたたちこえわたしこう、とく不賛成ふさんせい場合ばあいには。
Tôi sẽ lắng nghe tiếng nói của các bạn, đặc biệt là khi các bạn không đồng ý.
作物さくもつ出来でき不出来ふでき試合しあいちゅう選手せんしゅたちのボールのかたやけりかたによってまるものとしんじられていたのです。
Người ta tin rằng sự thành bại của mùa màng phụ thuộc vào cách các cầu thủ ném và đá bóng trong trận đấu.