不発弾 [Bất Phát Đạn]
ふはつだん
Danh từ chung
bom chưa nổ
JP: 不発弾の危険性もあることから警察に通報し、現場にテープを張って立ち入りを防いでいる。
VI: Do nguy cơ từ bom chưa nổ, cảnh sát đã được thông báo và đã phong tỏa hiện trường.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
戦場に赴くカメラマンが不発弾の危険性を知らないのは不思議だ、新聞社は教育を怠ってる。
Thật khó hiểu khi các nhiếp ảnh gia đến chiến trường lại không biết đến nguy cơ từ bom chưa nổ, có vẻ như các tờ báo đã lơ là trong việc giáo dục họ.