不思議なくらい [Bất Tư Nghị]

ふしぎなくらい

Cụm từ, thành ngữ

kỳ lạ; kỳ lạ đến mức bí ẩn; kỳ lạ đến mức khó hiểu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

不思議ふしぎね。
Thật kỳ lạ.
不思議ふしぎはなしでした。
Đó là một câu chuyện kỳ lạ.
不思議ふしぎよるでした。
Đó là một đêm kỳ lạ.
なん不思議ふしぎなやつだろう。
Thật là một người kỳ lạ!
それは不思議ふしぎ事件じけんだった。
Đó là một sự kiện kỳ lạ.
日本にほん不思議ふしぎくにだ。
Nhật Bản là một quốc gia kỳ lạ.
わたし不思議ふしぎゆめた。
Tôi đã mơ một giấc mơ kỳ lạ.
これはまった不思議ふしぎことだ。
Đây là một điều kỳ diệu.
おんなって、時々ときどき不思議ふしぎだよね。
Đôi khi con gái thật khó hiểu.
かれがそううなんて不思議ふしぎだ。
Thật lạ khi anh ấy lại nói như thế.