不当解雇 [Bất Đương Giải Cố]

ふとうかいこ

Danh từ chung

sa thải không công bằng; chấm dứt hợp đồng không công bằng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

サムは不当ふとうにも正式せいしき採用さいようとなる寸前すんぜんで、解雇かいこされてしまった。
Sam bị sa thải một cách bất công ngay trước khi được chính thức tuyển dụng.