不審者 [Bất Thẩm Giả]
ふしんしゃ
Danh từ chung
người khả nghi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
不審者を見かけたら警察に通報してください。
Nếu thấy người lạ nghi vấn, xin hãy báo ngay cho cảnh sát.
警官が不審な歩行者をじっと見つめていた。
Cảnh sát đã chăm chú nhìn người đi bộ đáng ngờ.
本校では、教職員を対象に不審者対応訓練を行っています。
Trường chúng tôi đang tổ chức tập huấn ứng phó với người lạ cho giáo viên và nhân viên.