下階 [Hạ Giai]

かかい

Danh từ chung

tầng dưới

🔗 上階

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

したかいこうか。
Chúng ta xuống tầng dưới nhé.
わたし一番いちばんかいにいる。
Tôi đang ở tầng dưới cùng.
それはもうひとかいですよ。
Nó ở tầng dưới một tầng.
したかいだれんでるの?
Ai đang ở tầng dưới?
かれらはしたかいんでいる。
Họ sống ở tầng dưới.
したかいってて。すぐくから。
Đợi tôi ở tầng dưới nhé. Tôi sẽ xuống ngay.
わたし一番いちばんかいんでいます。
Tôi sống ở tầng dưới cùng.
したかいんでるひとってますよ。
Tôi biết người ở tầng dưới.
かれらはこのしたかいんでいる。
Họ sống ở tầng dưới.
部屋へやしたかいにはだれんでるの?
Ai đang sống ở tầng dưới phòng này?