下見 [Hạ Kiến]

したみ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

kiểm tra sơ bộ; xem trước

JP: 場所ばしょ確認かくにん見合みあいの場所ばしょ本人ほんにんじん下見したみをしておきましょう。

VI: Xác nhận địa điểm: Người tham gia hoặc người đi kèm nên đi thăm trước địa điểm hẹn hò.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

đọc trước (ví dụ: ghi chú bài học)

Danh từ chung

vách ngoài (của nhà); ván ốp; ván che thời tiết

🔗 下見板

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし上司じょうし今日きょうはイベント会場かいじょう下見したみかけています。
Sếp tôi hôm nay đi khảo sát địa điểm tổ chức sự kiện.

Hán tự

Từ liên quan đến 下見