下聞き [Hạ Văn]

したぎき

Danh từ chung

hỏi trước; thăm dò trước

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしがよくはガードにあるため、いつもガタンゴトンという電車でんしゃ通過つうかおんきききながらんでいる。
Quán rượu tôi thường đến nằm dưới gầm cầu, nên tôi vẫn uống rượu trong tiếng ồn ào của tàu chạy.
自分じぶん年齢ねんれい半分はんぶんとさらに7歳ななさいした年齢ねんれいよりした相手あいてとは絶対ぜったいにおいしないほうがいというはなしいたことがあります。トムは現在げんざい30歳さんじゅっさいで、メアリーは17歳じゅうななさいです。トムとメアリーがうようになるまで、あとなんねんかかるでしょうか?
Người ta nói rằng không nên hẹn hò với ai nhỏ hơn tuổi của mình chia đôi cộng thêm bảy. Tom hiện tại 30 tuổi và Mary 17 tuổi. Mất bao nhiêu năm nữa để Tom và Mary có thể hẹn hò?