下級生 [Hạ Cấp Sinh]

かきゅうせい

Danh từ chung

học sinh lớp dưới; học sinh cấp dưới

🔗 上級生

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

山田やまだくんってさ、おな学年がくねん女子じょしには人気にんきないけど、下級生かきゅうせいにはモテるんだよね。
Cậu ấy tên là Yamada, không được phổ biến với các bạn nữ cùng lớp nhưng lại được các em lớp dưới yêu thích.