下木 [Hạ Mộc]

したき
かぼく
したぎ

Danh từ chung

cây tầng dưới

🔗 上木・じょうぼく

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみぼくなにもない、太陽たいようしたっていて、のどかわきます。
Chúng ta đứng dưới ánh mặt trời không có bóng cây, và cảm thấy khát nước.
翌朝よくあさがさめると、わたしまどした果実かじつはないているのをにした。
Sáng hôm sau, khi mắt tôi mở ra, tôi nhìn thấy hoa trên cây trái dưới cửa sổ của mình.
ちいさいおうちはよる田舎いなかのことや、ひなぎくの野原のはらや、月明つきあかりのしたでりんごのおどっているのをゆめるのでした。
Ngôi nhà nhỏ đã mơ thấy những đêm ở quê, cánh đồng hoa cúc và cây táo nhảy múa dưới ánh trăng.