下心 [Hạ Tâm]
したごころ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000
Độ phổ biến từ: Top 47000
Danh từ chung
ý định bí mật; động cơ thầm kín
JP: 彼はあの女性に下心を抱いている。
VI: Anh ấy đang có ý đồ xấu với người phụ nữ đó.
Danh từ chung
bộ thủ "tâm" ở dưới
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
君は安心していい。この寄付をすることについて、私にはなんら下心はない。
Cậu có thể yên tâm, tôi không có ý đồ xấu khi quyên góp này.
キャサリンが新車を買うように父にねだった時には下心があったのだ。彼女は自分が乗りまわすことができると思ったから。
Khi Catherine nài nỉ cha mua xe mới, cô ấy có ý đồ riêng vì nghĩ rằng mình có thể lái nó.