下国 [Hạ Quốc]
げこく
Danh từ chung
tỉnh có thứ hạng thấp nhất (hệ thống ritsuryō)
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ cổ
rời đi về tỉnh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この国は隣国の支配下にあった。
Đất nước này đã từng nằm dưới sự cai trị của nước láng giềng.
その国の首都は赤道下にある。
Thủ đô của đất nước đó nằm dưới xích đạo.
その国は敵の支配下にある。
Quốc gia đó đang nằm dưới sự kiểm soát của kẻ thù.
その国の人々は暴政下で暮らしていた。
Người dân của đất nước đó đã sống dưới chế độ độc tài.
さらに、個人の属する国又は地域が独立国であると、信託統治地域であると、非自治地域であると、又は他のなんらかの主権制限の下にあるとを問わず、その国又は地域の政治上、管轄上又は国際上の地位に基づくいかなる差別もしてはならない。
Ngoài ra, không được phân biệt đối xử dựa trên tình trạng chính trị, quản lý hoặc tình trạng quốc tế của quốc gia hoặc khu vực mà cá nhân đó thuộc về, bất kể là quốc gia độc lập, lãnh thổ được ủy thác, lãnh thổ không tự trị, hoặc bất kỳ tình trạng chủ quyền hạn chế nào khác.