下回る [Hạ Hồi]
下廻る [Hạ Hồi]
したまわる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000
Độ phổ biến từ: Top 38000
Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ
rơi xuống dưới (đặc biệt là số liệu: lợi nhuận, tỷ lệ thất nghiệp, v.v.); thấp hơn; kém hơn; gần đạt được; chỉ dưới
JP: 日本の1998年末の金・外貨準備高は689億ドルで、1年前の770億ドルを下回った。
VI: Vào cuối năm 1998, dự trữ vàng và ngoại tệ của Nhật là 689 tỷ đô la, thấp hơn con số 770 tỷ đô la một năm trước đó.
🔗 上回る
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
昨夜は気温が氷点下を下回った。
Tối qua nhiệt độ đã giảm xuống dưới điểm đóng băng.
今日も気温は零度を下回っています。
Hôm nay nhiệt độ cũng dưới 0 độ.
この6年あまりで初めて失業率が6%を下回った。
Đây là lần đầu tiên trong hơn 6 năm tỷ lệ thất nghiệp giảm xuống dưới 6%.