下取り [Hạ Thủ]

したどり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

đổi cũ lấy mới; trao đổi một phần

JP: くるま下取したどりにして新車しんしゃった。

VI: Tôi đã đổi xe cũ lấy xe mới.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしふるくるま下取したどりにして新車しんしゃった。
Tôi đã đổi chiếc xe cũ lấy chiếc mới.
まえくるま下取したどりにして、新車しんしゃったんだ。
Tôi đã đổi chiếc xe cũ lấy chiếc mới.
かれふるくるま下取したどりにしてあたらしいくるまった。
Anh ấy đã đổi chiếc xe cũ lấy chiếc xe mới.