下半身 [Hạ Bán Thân]

かはんしん
しもはんしん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 15000

Danh từ chung

nửa dưới cơ thể; phần dưới

🔗 上半身

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

女性じょせい下半身かはんしんえる状態じょうたい公道こうどうあるいていると公然こうぜん猥褻わいせつざいとなり、上半身じょうはんしんはだかあるいていると軽犯罪法けいはんざいほうだいじょうだい20ごうつみとなります。
Phụ nữ đi bộ trên đường công cộng với phần dưới cơ thể lộ ra sẽ bị xử phạt tội công khai khiêu dâm, và đi bộ với phần trên cơ thể trần trụi sẽ bị xử phạt theo điều 20, khoản 1, Luật vi phạm nhẹ.