下一 [Hạ Nhất]
しもいち
Danh từ chung
Lĩnh vực: Ngôn ngữ học
⚠️Từ viết tắt
📝 thẻ từ loại dùng trong từ điển
chia động từ (biến cách, biến tố) của động từ ichidan kết thúc bằng "eru"
🔗 下一段活用
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは高校時代の1つ下の後輩です。
Tom là đàn em một khóa dưới thời trung học của tôi.
椅子の下で一組の手袋を見つけました。
Tôi đã tìm thấy một đôi găng tay dưới gầm ghế.