下ろしたて [Hạ]

下ろし立て [Hạ Lập]

おろしたて

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

mới tinh (quần áo, giày dép)

🔗 下ろす

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ロープをろした。
Họ đã hạ dây thừng xuống.
じゃろす。
Vậy thì hãy gỡ xuống.
カーテンろして。
Hãy kéo rèm xuống.
武器ぶきろせ!
Hạ vũ khí xuống!
じゅうろせ。
Hạ súng xuống.
銀行ぎんこうからおかねろさなくっちゃ。
Tôi phải rút tiền từ ngân hàng.
かれ荷物にもつろした。
Anh ấy đã dỡ hàng.
芝生しばふこしろしましょう。
Hãy ngồi xuống trên cỏ.
こしろしてください。
Xin mời ngồi xuống.
トムは荷物にもつろした。
Tom đã dỡ hàng.