下らん [Hạ]

くだらん

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

tầm thường; không đáng bận tâm; vô giá trị; vô dụng; vô tích sự

🔗 下らぬ

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

ngu ngốc; vô lý; ngớ ngẩn

🔗 下らぬ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ふね水路すいろくだった。
Con tàu đã đi xuống con kênh.
スキーでシャモニーまでくだった。
Tôi đã trượt tuyết từ Chamonix xuống.
その坂道さかみちくだろう。
Hãy đi xuống con dốc đó.
その小道こみちくだってく。
Con đường nhỏ dẫn xuống.
ボートはかわながくだった。
Con thuyền trôi xuôi theo dòng sông.
トムはゴムボートでかわくだった。
Tom đã đi xuống sông bằng thuyền cao su.
今日きょう氷点ひょうてんくだっております。
Hôm nay nhiệt độ cũng dưới điểm đóng băng.
トムは、いかだでかわくだった。
Tom đã đi xuống sông bằng bè.
ふねかわくだっていった。
Con tàu đã đi xuống dòng sông.
彼女かのじょ有罪ゆうざい判決はんけつくだった。
Cô ấy đã bị kết án có tội.