下に見る [Hạ Kiến]
したにみる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
coi thường; khinh miệt
🔗 見下す
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
下を見ろ。
Nhìn xuống dưới kìa.
この点を見るために、下の表を見なさい。
Để xem điểm này, hãy nhìn vào bảng dưới đây.
投稿一覧の下の凡例を見て原因が分かりました。
Tôi đã hiểu nguyên nhân sau khi xem phần chú giải ở dưới danh sách bài đăng.
現在の税制下では正直者が馬鹿を見る。
Dưới hệ thống thuế hiện tại, người thật thà thường thiệt thòi.
34ページの下から7行目を見てください。
Xin vui lòng xem dòng thứ bảy từ dưới lên ở trang 34.
ご自分を下に見るようなことは何もありませんよ。
Bạn không có gì phải tự ti cả.
私は彼らが下の喫茶店から出て行くのを見た。
Tôi đã thấy họ rời khỏi quán cà phê bên dưới.
私たちは太陽が地平線の下に沈むのを見た。
Chúng tôi đã chứng kiến mặt trời lặn dưới đường chân trời.
僕のベットの下にね、この恐ろしい怪獣がいたの。僕見たもん。
Dưới gầm giường của tôi, có một con quái vật kinh khủng đấy. Tôi đã thấy mà.
小さいおうちは夜に田舎のことや、ひなぎくの野原や、月明かりの下でりんごの木が踊っているのを夢に見るのでした。
Ngôi nhà nhỏ đã mơ thấy những đêm ở quê, cánh đồng hoa cúc và cây táo nhảy múa dưới ánh trăng.