下に出る [Hạ Xuất]
したにでる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
⚠️Thành ngữ
cư xử khiêm tốn; có thái độ khiêm nhường
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ネコが車の下から出てきた。
Con mèo đã chui ra từ dưới gầm xe.
彼は車の下から出てきた。
Anh ấy đã bò ra từ dưới xe.
机の下から猫が出てきた。
Một con mèo đã chui ra từ dưới bàn.
私の猫がテーブルの下から出てきた。
Con mèo của tôi đã bò ra từ dưới bàn.
彼女の髪の毛が帽子の下から出ていた。
Mái tóc của cô ấy lòi ra từ dưới mũ.
私は彼らが下の喫茶店から出て行くのを見た。
Tôi đã thấy họ rời khỏi quán cà phê bên dưới.
その晩私はテーブルの上で逆さにしたコーヒーカップの下にチップを置いて出た。
Tối đó, tôi đã để tiền boa dưới cái cốc cà phê lật ngược trên bàn rồi ra về.
店を出るときウェイトレスに言った。「用心してよ、スー。君が出してくれたグラスには何かおかしなところがあるよ。上がふさがっていて下に穴がある」
Khi rời cửa hàng, tôi nói với cô phục vụ: "Hãy cẩn thận, Sue. Cái ly bạn đưa cho tôi có gì đó không ổn, miệng nó bịt kín mà dưới có lỗ."