下げ足 [Hạ Túc]
さげあし
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000
Độ phổ biến từ: Top 37000
Danh từ chung
xu hướng giảm (trong thị trường)
Trái nghĩa: 上げ足・あげあし